Cao su chống va đập cửa

Từ: 虬髯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虬髯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虬髯 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúrán] râu quai nón; râu hùm。拳曲的胡子,特指两腮上的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虬

: 
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
:chim gù (chim cu gáy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髯

nhem:nhem nhuốc
nhiêm:nhiêm (râu mép)
nhẹm:giữ nhẹm
虬髯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虬髯 Tìm thêm nội dung cho: 虬髯