Từ: 蚊帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚊帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚊帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénzhàng] màn; mùng。挂在床铺上方和周围阻挡蚊子的帐子,有伞形和长方形两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚊

mân:mân tướng (con muỗi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
蚊帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚊帐 Tìm thêm nội dung cho: 蚊帐