Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弹力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹力 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánlì] lực đàn hồi。物体发生形变时产生的使物体恢复原状的作用力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
弹力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹力 Tìm thêm nội dung cho: 弹力