Cao su chống va đập cửa

Từ: 蛤蚧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛤蚧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛤蚧 trong tiếng Trung hiện đại:

[géjiè] tắc kè; con tắc kè。爬行动物,形似壁虎而大,头大,背部灰色而有红色斑点。吃蚊、蝇等小虫。可入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤

cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚧

giới:cáp giới (sò ngao)
nhái:ếch nhái, nhái bén
蛤蚧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛤蚧 Tìm thêm nội dung cho: 蛤蚧