Chữ 蚧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚧, chiết tự chữ GIỚI, NHÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚧:

蚧 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚧

蚧

Chiết tự chữ 蚧

Chiết tự chữ giới, nhái bao gồm chữ 虫 介 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚧 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 介
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 介 giới
  • giới [giới]

    U+86A7, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie4, xian3;
    Việt bính: gaai3;

    蚧 giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚧

    (Danh) Cáp giới 蛤蚧: xem cáp 蛤.

    nhái, như "ếch nhái, nhái bén" (vhn)
    giới, như "cáp giới (sò ngao)" (btcn)

    Nghĩa của 蚧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiè]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 10
    Hán Việt: GIỚI
    tắc kè。爬行动物,形似壁虎而大、头大、背部灰色而有红色斑点。吃蚊、蝇等小虫。中医用做强壮剂。见〖蛤蚧〗(géjiè)。

    Chữ gần giống với 蚧:

    䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

    Chữ gần giống 蚧

    蛿, 蝉, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚧 Tự hình chữ 蚧 Tự hình chữ 蚧 Tự hình chữ 蚧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚧

    giới蚧:cáp giới (sò ngao)
    nhái蚧:ếch nhái, nhái bén
    蚧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚧 Tìm thêm nội dung cho: 蚧