Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚧, chiết tự chữ GIỚI, NHÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚧:
蚧
Pinyin: jie4, xian3;
Việt bính: gaai3;
蚧 giới
Nghĩa Trung Việt của từ 蚧
(Danh) Cáp giới 蛤蚧: xem cáp 蛤.nhái, như "ếch nhái, nhái bén" (vhn)
giới, như "cáp giới (sò ngao)" (btcn)
Nghĩa của 蚧 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiè]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: GIỚI
tắc kè。爬行动物,形似壁虎而大、头大、背部灰色而有红色斑点。吃蚊、蝇等小虫。中医用做强壮剂。见〖蛤蚧〗(géjiè)。
Số nét: 10
Hán Việt: GIỚI
tắc kè。爬行动物,形似壁虎而大、头大、背部灰色而有红色斑点。吃蚊、蝇等小虫。中医用做强壮剂。见〖蛤蚧〗(géjiè)。
Chữ gần giống với 蚧:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚧
| giới | 蚧: | cáp giới (sò ngao) |
| nhái | 蚧: | ếch nhái, nhái bén |

Tìm hình ảnh cho: 蚧 Tìm thêm nội dung cho: 蚧
