Cao su chống va đập cửa

Chữ 肭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肭, chiết tự chữ NẠP, NỌI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肭:

肭 nạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肭

Chiết tự chữ nạp, nọi bao gồm chữ 肉 內 hoặc 月 內 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肭 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 內
  • nhục, nậu
  • nạp, nội
  • 2. 肭 cấu thành từ 2 chữ: 月, 內
  • ngoạt, nguyệt
  • nạp, nội
  • nạp [nạp]

    U+80AD, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: na4, nu:4;
    Việt bính: nat6 neot6;

    nạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 肭

    (Danh) Ột nạp : xem ột .

    nọi, như "chắc nọi" (vhn)
    nạp, như "nạp (ột nạp: con chó bể)" (gdhn)

    Nghĩa của 肭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nà]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: NẠP
    béo phì。腽肭:肥胖。

    Chữ gần giống với 肭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Chữ gần giống 肭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肭 Tự hình chữ 肭 Tự hình chữ 肭 Tự hình chữ 肭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肭

    nạp:ột nạp (con chó bể)
    nọi:chắc nọi
    肭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肭 Tìm thêm nội dung cho: 肭