Cao su chống va đập cửa
Chữ 肭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肭, chiết tự chữ NẠP, NỌI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肭:
肭
Pinyin: na4, nu:4;
Việt bính: nat6 neot6;
肭 nạp
Nghĩa Trung Việt của từ 肭
(Danh) Ột nạp 膃肭: xem ột 膃.nọi, như "chắc nọi" (vhn)
nạp, như "nạp (ột nạp: con chó bể)" (gdhn)
Nghĩa của 肭 trong tiếng Trung hiện đại:
[nà]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: NẠP
béo phì。腽肭:肥胖。
Số nét: 8
Hán Việt: NẠP
béo phì。腽肭:肥胖。
Chữ gần giống với 肭:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肭
| nạp | 肭: | ột nạp (con chó bể) |
| nọi | 肭: | chắc nọi |

Tìm hình ảnh cho: 肭 Tìm thêm nội dung cho: 肭
