Từ: 蛾子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛾子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛾子 trong tiếng Trung hiện đại:

[é·zi] thiêu thân; con thiêu thân; bướm thiêu thân。昆虫,腹部短而粗,有四个带鳞片的翅膀。多在夜间活动,常飞向灯光。其中很多种是农业害虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛾

nga:nga tử (con ngài)
ngài:con ngài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
蛾子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛾子 Tìm thêm nội dung cho: 蛾子