Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鹡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹡, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹡:

鹡 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹡

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 脊 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹡 cấu thành từ 2 chữ: 脊, 鸟
  • tích
  • điểu
  • tích [tích]

    U+9E61, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶺;
    Pinyin: ji2;
    Việt bính: zik3;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹡

    Giản thể của chữ .
    tích, như "tích (chim chìa vôi)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶺)
    [jí]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 21
    Hán Việt: TÍCH
    chim trĩ。鹡领。
    Từ ghép:
    鹡领

    Chữ gần giống với 鹡:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹡

    ,

    Chữ gần giống 鹡

    , , , , , , , , 鸿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹡 Tự hình chữ 鹡 Tự hình chữ 鹡 Tự hình chữ 鹡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹡

    tích:tích (chim chìa vôi)
    鹡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹡 Tìm thêm nội dung cho: 鹡