Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹡, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹡:
鹡
Biến thể phồn thể: 鶺;
Pinyin: ji2;
Việt bính: zik3;
鹡 tích
tích, như "tích (chim chìa vôi)" (gdhn)
Pinyin: ji2;
Việt bính: zik3;
鹡 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 鹡
Giản thể của chữ 鶺.tích, như "tích (chim chìa vôi)" (gdhn)
Nghĩa của 鹡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶺)
[jí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: TÍCH
chim trĩ。鹡领。
Từ ghép:
鹡领
[jí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: TÍCH
chim trĩ。鹡领。
Từ ghép:
鹡领
Dị thể chữ 鹡
鶺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹡
| tích | 鹡: | tích (chim chìa vôi) |

Tìm hình ảnh cho: 鹡 Tìm thêm nội dung cho: 鹡
