Từ: 蜚短流长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜚短流长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜚短流长 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiduǎnliúcháng] thêm mắm dặm muối; thêm thắt đặt điều; nói xấu; bịa đặt。同"飞短流长"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜚

bay:bay lượn
phi:phi ngựa; phi cơ
phỉ:phỉ liêm (con gián)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
蜚短流长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜚短流长 Tìm thêm nội dung cho: 蜚短流长