Cao su chống va đập cửa

Từ: 蜡台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜡台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜡台 trong tiếng Trung hiện đại:

[làtái] đài cắm nến; giá đỡ nến; chân đèn; chân đèn cầy。上面有槽用来插蜡烛的器物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡

lạp:lạp (sáp ong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
蜡台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜡台 Tìm thêm nội dung cho: 蜡台