Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蜡台 trong tiếng Trung hiện đại:
[làtái] đài cắm nến; giá đỡ nến; chân đèn; chân đèn cầy。上面有槽用来插蜡烛的器物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡
| lạp | 蜡: | lạp (sáp ong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |

Tìm hình ảnh cho: 蜡台 Tìm thêm nội dung cho: 蜡台
