Từ: 蝶骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝶骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝶骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[diégǔ] xương bướm。头骨之一,形状像蝴蝶,在脑颅的底部,枕骨之前。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶

bướm:bay bướm; ong bướm
điệp:hồ điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
蝶骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝶骨 Tìm thêm nội dung cho: 蝶骨