Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蝼蛄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝼蛄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝼蛄 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóugū] dế nhũi。昆虫,背部茶褐色, 腹面灰黄色。 前足发达,呈铲状,适于掘土,有尾须。生活在泥土中,昼伏夜出,吃农作物嫩茎, 有的地区叫土狗子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝼

lâu:lâu quắc (con ếch)
sâu:sâu bọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛄

chem:chem chép (còn sò điệp)
cua:con cua; cua gái
:lạt cô (tôm)
linh:linh (ruồi vàng dốt trâu)
蝼蛄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝼蛄 Tìm thêm nội dung cho: 蝼蛄