Từ: 螳臂当车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螳臂当车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螳臂当车 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángbìdāngchē] châu chấu đá xe; trứng chọi với đá。螳螂举起前腿想挡住车子前进。比喻不估计自己的力量,去做办不到的事情,必然招致失败(语出《庄子·人间世》:"汝不知夫螳螂乎,怒其臂以当车辙,不知其不胜任也")。也 说螳臂挡车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螳

đường:đường lang (bọ ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
螳臂当车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螳臂当车 Tìm thêm nội dung cho: 螳臂当车