Từ: 螺旋桨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螺旋桨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螺旋桨 trong tiếng Trung hiện đại:

[luóxuánjiǎng] chân vịt (tàu thuỷ)。产生动力使飞机或船只航行的一种装置, 由螺旋形的桨叶构成, 旋转时桨叶的斜面拨动流体靠反作用而产生动力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桨

tưởng:tưởng (mái chèo)
螺旋桨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螺旋桨 Tìm thêm nội dung cho: 螺旋桨