Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mính:

茗 mính酩 mính暝 minh, mính

Đây là các chữ cấu thành từ này: mính

mính [mính]

U+8317, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2, ming3;
Việt bính: ming4 ming5;

mính

Nghĩa Trung Việt của từ 茗

(Danh) Trà hái muộn.
§ Cũng như xuyễn
.

(Danh)
Phiếm chỉ trà.
◎Như: hương mính trà thơm, trà hương.

(Tính)
Ngày xưa đồng nghĩa với mính , xem mính đính .

mánh, như "mánh lới, mánh khoé" (vhn)
minh, như "phẩm minh (búp trà)" (gdhn)

Nghĩa của 茗 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: MINH
trà; chè。原指某种茶叶,今泛指喝的茶。
香茗。
chè hương.
品茗。
uống trà.

Chữ gần giống với 茗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茗 Tự hình chữ 茗 Tự hình chữ 茗 Tự hình chữ 茗

mính [mính]

U+9169, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2, ming3;
Việt bính: ming4 ming5;

mính

Nghĩa Trung Việt của từ 酩

(Tính) Mính đính say rượu, say mèm.
◇Cao Bá Quát : Mính đính quy lai bất dụng phù (Bạc vãn túy quy ) Chuếnh choáng say về không đợi dắt.

mỉnh, như "tỉnh mỉnh" (vhn)
minh, như "minh đính (say rượu)" (btcn)
dánh, như "dánh đỉnh đại tuý (say khướt)" (gdhn)

Nghĩa của 酩 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐng]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: MÍNH
say bí tỉ; say mèm; say tuý luý。酩酊。
Từ ghép:
酩酊

Chữ gần giống với 酩:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

Chữ gần giống 酩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酩 Tự hình chữ 酩 Tự hình chữ 酩 Tự hình chữ 酩

minh, mính [minh, mính]

U+669D, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2, ming3;
Việt bính: ming4 ming6;

minh, mính

Nghĩa Trung Việt của từ 暝

(Tính) Tối tăm, u ám.
◇Trương Tiên
: Hành vân khứ hậu diêu san minh (Mộc lan hoa ) Mây đi về phía sau núi xa u ám.

(Tính)
Tối (trời).
◇Lí Bạch : Minh sắc nhập cao lâu, Hữu nhân lâu thượng sầu , (Bồ tát man ) Màu trời tối vào lầu cao, Có người trên lầu buồn.Một âm là mính.

(Danh)
Đêm, tối.

(Động)
Vào tối.
◇Nhạc phủ thi tập : Yểm yểm nhật dục minh (Tạp khúc ca từ thập tam ) Âm u ngày sắp tối.
minh, như "thiên dĩ minh (trời đã tối)" (gdhn)

Nghĩa của 暝 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 14
Hán Việt: MINH
1. mặt trời lặn; trời tối。日落;天黑。
日将暝。
mặt trời sắp lặn.
天已暝。
trời đã tối.
2. hoàng hôn; chạng vạng。黄昏。

Chữ gần giống với 暝:

, , , , , , , , , , , 𣉕, 𣉞, 𣉲, 𣉳, 𣉴, 𣉵, 𣉶, 𣉷, 𣉸, 𣉹,

Chữ gần giống 暝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暝 Tự hình chữ 暝 Tự hình chữ 暝 Tự hình chữ 暝

mính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mính Tìm thêm nội dung cho: mính