Từ: 行旅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行旅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行旅 trong tiếng Trung hiện đại:

[xínglǚ] lữ hành; lữ khách; người đi đường xa。走远路的人。
行旅往来。
lữ khách qua lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành
行旅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行旅 Tìm thêm nội dung cho: 行旅