Từ: 行进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行进 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngjìn] tiến lên; tiến; tiến lên phía trước (thường chỉ bộ đội)。向前行走(多用于队伍)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
行进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行进 Tìm thêm nội dung cho: 行进