Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 街面儿上 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 街面儿上:
Nghĩa của 街面儿上 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiēmiànr·shang] 口
1. mặt phố; phố xá。市面。
一到春节,街面儿上特别热闹。
khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.
2. phố phường lân cận; phố xá lân cận。附近街巷。
街面儿上都知道他。
phố xá lân cận đều biết anh ta.
1. mặt phố; phố xá。市面。
一到春节,街面儿上特别热闹。
khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.
2. phố phường lân cận; phố xá lân cận。附近街巷。
街面儿上都知道他。
phố xá lân cận đều biết anh ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 街
| nhai | 街: | nhai lộ (đường phố) |
| nhây | 街: | lây nhây |
| nhầy | 街: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |

Tìm hình ảnh cho: 街面儿上 Tìm thêm nội dung cho: 街面儿上
