Từ: 街面儿上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 街面儿上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 街面儿上 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēmiànr·shang]
1. mặt phố; phố xá。市面。
一到春节,街面儿上特别热闹。
khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.
2. phố phường lân cận; phố xá lân cận。附近街巷。
街面儿上都知道他。
phố xá lân cận đều biết anh ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
街面儿上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 街面儿上 Tìm thêm nội dung cho: 街面儿上