Từ: 补漏洞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补漏洞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补漏洞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔlòudòng] bù đắp; bổ sung (bù đắp những chổ thiếu sót, không chu đáo cho được hoàn mỹ)。比喻只为使某事趋于完善而弥补其缺陷和不周密的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động
补漏洞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补漏洞 Tìm thêm nội dung cho: 补漏洞