Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 补益 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔyì] 1. bổ ích; điều có lợi; có ích; lợi ích。益处。
动
2. sinh lợi; gây lợi; mang lại ích lợi。 产生益处。
动
2. sinh lợi; gây lợi; mang lại ích lợi。 产生益处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |

Tìm hình ảnh cho: 补益 Tìm thêm nội dung cho: 补益
