Cao su chống va đập cửa
cửu nguyên
Nơi tha ma.
§ Thời Xuân Thu,
cửu nguyên
九原 là chỗ quan khanh đại phu nhà Tấn để mả, về sau cứ dùng hai chữ gọi nơi tha ma. ☆Tương tự:
cửu tuyền
九泉.Cũng chỉ
cửu châu
九州.
Nghĩa của 九原 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔyuán] 1.cửu tuyền; cửu nguyên (thế giới của linh hồn người chết). 九泉,人死后居住的地方。2.Cửu Nguyên (đảo lớn ở Trung quốc). 九州岛岛大地。3.cửu nguyên; mộ địa. 春秋时晋国卿大夫的墓地在九原。后泛指墓地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |

Tìm hình ảnh cho: 九原 Tìm thêm nội dung cho: 九原
