Từ: 表尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biểu xích
Cái chấm ở đầu súng dể nhắm bắn (tiếng Pháp: point de mire).

Nghĩa của 表尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎochǐ] thước ngắm。枪炮上瞄准装置的一部分,按目标的距离,调节表尺可以提高命中率。通称标尺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
表尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表尺 Tìm thêm nội dung cho: 表尺