Từ: 表观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表观 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoguān] 1. bề mặt; bề ngoài。表面的样子、性格或性质。
2. thấy rõ; nhìn rõ; rõ ràng (giác quan có thể cảm nhận được)。五官能感觉到的,尤指视觉能感到的。
3. nhìn qua; thoạt nhìn。以直接印象为基础的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
表观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表观 Tìm thêm nội dung cho: 表观