Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 表述 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎoshù] 1. thuyết minh; thuật chuyện; nói rõ。叙述;说明。
2. nói kết quả quan sát thực tế。口述个人对某实际特征的观察结果。
3. diễn tả; diễn đạt (sự hiểu biết về đặc sắc, tính chất của quan niệm, ấn tượng hoặc sự vật vô hình)。传达一种观念、印象或对某些无形事物之性质及特色的了解。
4. nói rõ。详细说明。
5. phát biểu; đề ra。确切地或有系统地阐明。
2. nói kết quả quan sát thực tế。口述个人对某实际特征的观察结果。
3. diễn tả; diễn đạt (sự hiểu biết về đặc sắc, tính chất của quan niệm, ấn tượng hoặc sự vật vô hình)。传达一种观念、印象或对某些无形事物之性质及特色的了解。
4. nói rõ。详细说明。
5. phát biểu; đề ra。确切地或有系统地阐明。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 述
| thuật | 述: | thuật chuyện |

Tìm hình ảnh cho: 表述 Tìm thêm nội dung cho: 表述
