Từ: 表述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表述 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoshù] 1. thuyết minh; thuật chuyện; nói rõ。叙述;说明。
2. nói kết quả quan sát thực tế。口述个人对某实际特征的观察结果。
3. diễn tả; diễn đạt (sự hiểu biết về đặc sắc, tính chất của quan niệm, ấn tượng hoặc sự vật vô hình)。传达一种观念、印象或对某些无形事物之性质及特色的了解。
4. nói rõ。详细说明。
5. phát biểu; đề ra。确切地或有系统地阐明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
表述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表述 Tìm thêm nội dung cho: 表述