Từ: 表音符号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表音符号:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 表 • 音 • 符 • 号

Nghĩa của 表音符号 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoyīnfúhào] ký hiệu phiên âm (ngôn ngữ)。表现某一语言的读音的一整套符号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa符:bùa phép
phù符:phù chú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào
表音符号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表音符号 Tìm thêm nội dung cho: 表音符号