Từ: 袅袅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袅袅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 袅袅 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎoniǎo] 1. lượn lờ; vấn vít。形容烟气缭绕上升。
炊烟袅袅。
khói bếp lượn lờ.
袅袅腾腾的烟雾。
sương khói bay lượn lờ.
2. phất phơ; tha thướt。形容细长柔软的东西随风摆动。
垂杨袅袅。
liễu rủ phất phơ.
3. du dương; réo rắt; ngân nga。形容声音延长不绝。
余音袅袅。
âm thanh ngân nga mãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袅

niễu:niễu na (thướt tha)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袅

niễu:niễu na (thướt tha)
袅袅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袅袅 Tìm thêm nội dung cho: 袅袅