Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 袍笏登场 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袍笏登场:
Nghĩa của 袍笏登场 trong tiếng Trung hiện đại:
[páohùdēngchǎng] Hán Việt: BÀO HỐT ĐĂNG TRƯỜNG
ra sân khấu diễn tuồng; mặc áo thụng cầm hốt ra sân khấu; lên ngôi; lên mâm; lên làm quan (hàm ý châm biếm)。身穿官服,手执笏板,登台演剧,比喻上台做官(含讽刺意)。
ra sân khấu diễn tuồng; mặc áo thụng cầm hốt ra sân khấu; lên ngôi; lên mâm; lên làm quan (hàm ý châm biếm)。身穿官服,手执笏板,登台演剧,比喻上台做官(含讽刺意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍
| bào | 袍: | áo bào |
| bâu | 袍: | bâu áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笏
| hốt | 笏: | hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 袍笏登场 Tìm thêm nội dung cho: 袍笏登场
