Từ: 袍笏登场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袍笏登场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 袍笏登场 trong tiếng Trung hiện đại:

[páohùdēngchǎng] Hán Việt: BÀO HỐT ĐĂNG TRƯỜNG
ra sân khấu diễn tuồng; mặc áo thụng cầm hốt ra sân khấu; lên ngôi; lên mâm; lên làm quan (hàm ý châm biếm)。身穿官服,手执笏板,登台演剧,比喻上台做官(含讽刺意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍

bào:áo bào
bâu:bâu áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笏

hốt:hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
袍笏登场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袍笏登场 Tìm thêm nội dung cho: 袍笏登场