Chữ 笏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笏, chiết tự chữ HỐT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笏:

笏 hốt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笏

Chiết tự chữ hốt bao gồm chữ 竹 勿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笏 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 勿
  • trúc
  • vất, vật, vặt
  • hốt [hốt]

    U+7B0F, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu4, wen3, wu4;
    Việt bính: fat1
    1. [袍笏] bào hốt;

    hốt

    Nghĩa Trung Việt của từ 笏

    (Danh) Cái hốt.
    § Ngày xưa vua quan ra chầu đều cầm cái hốt, hoặc làm bằng ngọc, hoặc làm bằng tre, ngà, có việc gì định nói thì viết lên giấy để phòng cho khỏi quên. Đời sau hay làm bằng ngà voi mà chỉ các quan cầm thôi.
    ◇Nhậm Quảng
    : Ngọc hốt viết sâm bản (Thư tự chỉ nam , Triều sự điển vật ).

    (Danh)
    Lượng từ: thoi, dây (dùng cho: vàng, bạc, mực, ...).
    ◎Như: nhất hốt một thoi vàng.
    hốt, như "hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua)" (gdhn)

    Nghĩa của 笏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hù]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 10
    Hán Việt: HỐT
    cái hốt (thẻ bằng ngà, bằng ngọc hoặc bằng tre của quan lại khi vào chầu, dùng để ghi việc thời xưa.)。古代君臣在朝廷上相见时手中所拿的狭长板子,用玉、象牙或竹制成,上面可以记事。

    Chữ gần giống với 笏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥫱, 𥬉, 𥬊, 𥬋,

    Chữ gần giống 笏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笏 Tự hình chữ 笏 Tự hình chữ 笏 Tự hình chữ 笏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笏

    hốt:hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua)
    笏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笏 Tìm thêm nội dung cho: 笏