Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笏, chiết tự chữ HỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笏:
笏
Pinyin: hu4, wen3, wu4;
Việt bính: fat1
1. [袍笏] bào hốt;
笏 hốt
Nghĩa Trung Việt của từ 笏
(Danh) Cái hốt.§ Ngày xưa vua quan ra chầu đều cầm cái hốt, hoặc làm bằng ngọc, hoặc làm bằng tre, ngà, có việc gì định nói thì viết lên giấy để phòng cho khỏi quên. Đời sau hay làm bằng ngà voi mà chỉ các quan cầm thôi.
◇Nhậm Quảng 任廣: Ngọc hốt viết sâm bản 玉笏曰琛板 (Thư tự chỉ nam 書敘指南, Triều sự điển vật 朝事典物).
(Danh) Lượng từ: thoi, dây (dùng cho: vàng, bạc, mực, ...).
◎Như: nhất hốt 一笏 một thoi vàng.
hốt, như "hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua)" (gdhn)
Nghĩa của 笏 trong tiếng Trung hiện đại:
[hù]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: HỐT
cái hốt (thẻ bằng ngà, bằng ngọc hoặc bằng tre của quan lại khi vào chầu, dùng để ghi việc thời xưa.)。古代君臣在朝廷上相见时手中所拿的狭长板子,用玉、象牙或竹制成,上面可以记事。
Số nét: 10
Hán Việt: HỐT
cái hốt (thẻ bằng ngà, bằng ngọc hoặc bằng tre của quan lại khi vào chầu, dùng để ghi việc thời xưa.)。古代君臣在朝廷上相见时手中所拿的狭长板子,用玉、象牙或竹制成,上面可以记事。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笏
| hốt | 笏: | hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua) |

Tìm hình ảnh cho: 笏 Tìm thêm nội dung cho: 笏
