Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 装嵌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装嵌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装嵌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngqiàn] khảm vào; lắp vào。装饰;镶嵌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵌

khảm:khảm trai
装嵌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装嵌 Tìm thêm nội dung cho: 装嵌