Từ: 装睡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装睡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装睡 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngshuì] giả ngủ; vờ ngủ。假装睡着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡

thuỵ:thuỵ (ngủ)
装睡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装睡 Tìm thêm nội dung cho: 装睡