Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 装裱 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngbiǎo] bồi; trang hoàng。裱褙书画并装上轴子等。
装裱字画
bồi trang chữ
装裱字画
bồi trang chữ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裱
| biếu | 裱: | |
| biểu | 裱: | biểu đồ |
| bíu | 裱: | bíu lấy |
| phiếu | 裱: | phiếu (trang hoành tranh sách) |
| víu | 裱: | vá víu |

Tìm hình ảnh cho: 装裱 Tìm thêm nội dung cho: 装裱
