Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 装订 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装订:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装订 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngdìng] đóng sách; đóng vở。把零散的书页或纸张加工成本子。
装订成册
đóng sách thành cuốn
装订车间
phân xưởng đóng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn
装订 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装订 Tìm thêm nội dung cho: 装订