Từ: 装设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装设 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngshè] gắn; lắp; lắp đặt。安装;装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
装设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装设 Tìm thêm nội dung cho: 装设