Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 褡裢 trong tiếng Trung hiện đại:
[dālián] Ghi chú: (褡裢儿)
1. hầu bao; cái ruột tượng。长方形的口袋,中央开口,两端各成一个袋子,装钱物用,一般分大小两种,大的可以搭在肩上,小的可以挂在腰带上。
2. áo đô vật; áo vật。摔跤运动员所穿的一种用多层布制成的上衣。
1. hầu bao; cái ruột tượng。长方形的口袋,中央开口,两端各成一个袋子,装钱物用,一般分大小两种,大的可以搭在肩上,小的可以挂在腰带上。
2. áo đô vật; áo vật。摔跤运动员所穿的一种用多层布制成的上衣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 褡
| đáp | 褡: | đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裢
| liên | 裢: | đáp liên (tay nải) |

Tìm hình ảnh cho: 褡裢 Tìm thêm nội dung cho: 褡裢
