Từ: 美妙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美妙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美妙 trong tiếng Trung hiện đại:

[měimiào] tuyệt vời; tươi đẹp。美好可喜。
美妙的青春。
tuổi thanh xuân tươi đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo
美妙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美妙 Tìm thêm nội dung cho: 美妙