Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 褥套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褥套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 褥套 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùtào] 1. bao gói chăn đệm (khi đi xa)。出门时装被褥等的布套,反面中间开口,两头各有一个兜儿,步行时搭在肩上,骑牲口时搭在牲口背上。
2. vỏ đệm bông。做褥子用的棉花胎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褥

nhục:bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
褥套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褥套 Tìm thêm nội dung cho: 褥套