Từ: 西游记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西游记:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西游记 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīyóujì] Tây du; Tây Du Ký (tác phẩm nổi tiếng của Ngô Thừa Ân, gồm 100 hồi, nói về việc đi thỉnh kinh của Đường Tăng. Sau khi TônNgộ Không đại náo thiên cung cùng Trư Bát Giới, Sa Ngộ Tịnh hộ tống Đường Tăng đi tây thiên thỉnh kinh, dọc đường đi đã hàng ma phục yêu trải qua 81 kiếp nạn, cuối cùng đã thành chánh quả.)。明吴承恩作,一百回。据民间流传的唐僧取 经故事,并参考话本、杂剧和有关神话传说写成。叙述孙悟空自大闹天宫后,和猪八戒、沙悟净保护唐僧 去西天取经,一路降魔伏妖,经八十一难,终成正果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
西游记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西游记 Tìm thêm nội dung cho: 西游记