Từ: 要害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要害 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàohài]
1. chỗ hiểm (trên thân thể)。身体上能致命的部位。
击中要害
đánh trúng chỗ hiểm.
2. địa điểm quan trọng; bộ phận quan trọng (trong quân sự)。比喻重要的部分或军事上重要的地点。
要害部门
ngành quan trọng
地处要害
chỗ quan trọng; nơi hiểm yếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
要害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要害 Tìm thêm nội dung cho: 要害