Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 腮帮子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腮帮子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腮帮子 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāibāng·zi] quai hàm。腮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腮

tai:tai nghe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
腮帮子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腮帮子 Tìm thêm nội dung cho: 腮帮子