Chữ 郫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郫, chiết tự chữ BÌ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郫:

郫 bì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 郫

郫

Chiết tự chữ 郫

Chiết tự chữ bì bao gồm chữ 卑 邑 hoặc 卑 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郫 cấu thành từ 2 chữ: 卑, 邑
  • 卑 bấy, te, ti
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郫 cấu thành từ 2 chữ: 卑, 阝
  • 卑 bấy, te, ti
  • 阝 phụ, ấp
  • bì [bì]

    U+90EB, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2;
    Việt bính: pei4;

    郫 bì

    Nghĩa Trung Việt của từ 郫

    (Danh) Bì Huyện 郫縣: (1) Tên đất ở tỉnh Hà Nam 河南. (2) Tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên 四川.

    Nghĩa của 郫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pí]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 15
    Hán Việt: BÌ
    huyện Bì (ở tỉnhTứ Xuyên, Trung Quốc)。郫县,县名,在四川。

    Chữ gần giống với 郫:

    部, 郪, 郫, 郭, 郯, 郰, 郳, 郴, 郵, 郷, 郸,

    Chữ gần giống 郫

    鄲, 鄂, 埤, 郵, 郸, 郹, 渒, 郻, 郼, 都,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郫 Tự hình chữ 郫 Tự hình chữ 郫 Tự hình chữ 郫

    郫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郫 Tìm thêm nội dung cho: 郫