Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 郫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郫, chiết tự chữ BÌ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郫:

郫 bì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郫

Chiết tự chữ bao gồm chữ 卑 邑 hoặc 卑 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郫 cấu thành từ 2 chữ: 卑, 邑
  • bấy, te, ti
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郫 cấu thành từ 2 chữ: 卑, 阝
  • bấy, te, ti
  • phụ, ấp
  • []

    U+90EB, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2;
    Việt bính: pei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 郫

    (Danh) Bì Huyện : (1) Tên đất ở tỉnh Hà Nam . (2) Tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên .

    Nghĩa của 郫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pí]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 15
    Hán Việt: BÌ
    huyện Bì (ở tỉnhTứ Xuyên, Trung Quốc)。郫县,县名,在四川。

    Chữ gần giống với 郫:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 郫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郫 Tự hình chữ 郫 Tự hình chữ 郫 Tự hình chữ 郫

    郫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郫 Tìm thêm nội dung cho: 郫