Từ: 解铃系铃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解铃系铃:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 解 • 铃 • 系 • 铃
Nghĩa của 解铃系铃 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiělíngxìlíng] mình làm mình chịu; tự giải quyết lấy; ai buộc chuông thì đi cởi chuông (ví với ai gây ra chuyện rắc rối thì người ấy phải tự giải quyết)。法眼问大家:"老虎脖子上的金铃谁能解下来?"大家回答不出。正好泰钦禅师来了。法眼又问这个 问题。泰钦禅师说:"系上去的人能解下来"(见于《指月录》)比喻由谁惹出来的麻烦还由谁去解决。也说 解铃还是系铃人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃
| linh | 铃: | linh (cái chuông): môn linh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃
| linh | 铃: | linh (cái chuông): môn linh |