Cao su chống va đập cửa
đàm phán
Thương nghị giải quyết vấn đề. ☆Tương tự:
hiệp thương
協商.
Nghĩa của 谈判 trong tiếng Trung hiện đại:
[tánpàn] đàm phán; thương lượng。有关方面对有待解决的重大问题进行会谈。
和平谈判
đàm phán hoà bình
谈判破裂
đàm phán tan vỡ; đàm phán thất bại
和平谈判
đàm phán hoà bình
谈判破裂
đàm phán tan vỡ; đàm phán thất bại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 談
| giạm | 談: | giạm hỏi, giạm ngõ |
| đàm | 談: | đàm đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |

Tìm hình ảnh cho: 談判 Tìm thêm nội dung cho: 談判
