Từ: 计时工资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计时工资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 计时工资 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshígōngzì] lương giờ; lương tính theo giờ。按照劳动时间多少技术熟练程度来计算的工资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
计时工资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 计时工资 Tìm thêm nội dung cho: 计时工资