Từ: 认生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 认 • 生

Nghĩa của 认生 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènshēng] sợ người lạ; lạ mặt (trẻ em)。(小孩子)怕见生人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận认:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
认生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认生 Tìm thêm nội dung cho: 认生