Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 记忆力 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìyìlì] trí nhớ; sức nhớ; khả năng ghi nhớ。记住事物的形象或事情的经过的能力。
记忆力强。
trí nhớ tốt.
记忆力弱。
trí nhớ kém.
记忆力强。
trí nhớ tốt.
记忆力弱。
trí nhớ kém.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忆
| hắt | 忆: | hắt hủi |
| ức | 忆: | kí ức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 记忆力 Tìm thêm nội dung cho: 记忆力
