Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 访问 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎngwèn] phỏng vấn; thăm; viếng thăm。有目的地去探望人并跟他谈话。
访问先进工作者。
phỏng vấn những người công tác tiên tiến.
我访问了这座英雄的城市。
tôi đi thăm thành phố anh hùng này.
访问先进工作者。
phỏng vấn những người công tác tiên tiến.
我访问了这座英雄的城市。
tôi đi thăm thành phố anh hùng này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 访
| phỏng | 访: | phỏng vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |

Tìm hình ảnh cho: 访问 Tìm thêm nội dung cho: 访问
