Cao su chống va đập cửa

Từ: 访问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 访问:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 访

Nghĩa của 访问 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngwèn] phỏng vấn; thăm; viếng thăm。有目的地去探望人并跟他谈话。
访问先进工作者。
phỏng vấn những người công tác tiên tiến.
我访问了这座英雄的城市。
tôi đi thăm thành phố anh hùng này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

phỏng访:phỏng vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
访问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 访问 Tìm thêm nội dung cho: 访问