Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 证券 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngquàn] chứng khoán。有价证券。
证券市场
thị trường chứng khoán
证券交易所
sở giao dịch chứng khoán.
证券市场
thị trường chứng khoán
证券交易所
sở giao dịch chứng khoán.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 证
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 券
| khoán | 券: | bắt khoán; giao khoán, khoán ước |

Tìm hình ảnh cho: 证券 Tìm thêm nội dung cho: 证券
