Từ: 芹獻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芹獻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cần hiến
Dâng rau cần. § Dùng làm lời nói khiêm khi tặng vật gì cho người khác. ◇Tây du kí 西記:
Như bất khí hiềm, nguyện biểu cần hiến
嫌, 獻 (Đệ nhị thập thất hồi) Nếu không hiềm nghi, xin nhận tấm lòng thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芹

cần:rau cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獻

hiến:cống hiến; văn hiến
芹獻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芹獻 Tìm thêm nội dung cho: 芹獻