Từ: 诗情画意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诗情画意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诗情画意 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīqínghuàyì] tình thơ ý hoạ。富有诗画的意境。
这里是一派田园景色,充满诗情画意。
khung cảnh điền viên nơi đây tràn ngập ý thơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
诗情画意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诗情画意 Tìm thêm nội dung cho: 诗情画意