Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 诗情画意 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诗情画意:
Nghĩa của 诗情画意 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīqínghuàyì] tình thơ ý hoạ。富有诗画的意境。
这里是一派田园景色,充满诗情画意。
khung cảnh điền viên nơi đây tràn ngập ý thơ.
这里是一派田园景色,充满诗情画意。
khung cảnh điền viên nơi đây tràn ngập ý thơ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗
| thi | 诗: | thi nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 诗情画意 Tìm thêm nội dung cho: 诗情画意
