Từ: 该死的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 该死的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 该死的 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāisǐ·de] 1. chết tiệt; quỷ tha ma bắt; đáng chết。常用作感叹词表示厌烦或不耐烦。
2. đáng ghét。表示厌恶、愤恨或埋怨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 该

cai:cai quản, cai trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
该死的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 该死的 Tìm thêm nội dung cho: 该死的